Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou Bài 1

Phần mềm gõ tiếng Trung cơ bản miễn phí Sogou - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

0
70

Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou miễn phí

Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou miễn phí Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 1 Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou với chủ đề là 订票 (Đặt vé) phần 1. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu hôm nay.

我要订三张去西安的火车票。

Wǒ yào dìng sān zhāng qù xī’ān dì huǒchē piào./ Tôi muốn đặt ba vé tàu đến Tây An.

有哪天的票?

Yǒu nǎ tiān de piào?/ Bạn muốn đặt vé cho ngày nào?

没准儿。

Méizhǔn er./ Rất khó nói.

硬卧还是软卧?

Yìngwò háishì ruǎnwò?/ Gường cứng hay gường mềm?

后天的行吗?

Hòutiān de xíng ma?Ngày mốt được không?

就订这个吧。

Jiù dìng zhège ba./ Chúng ta đặt cái này nhé.

什么时候取票?

Shénme shíhòu qǔ piào?/ Khi nào tôi nên đến lấy vé?

还有什么车次的票?

Hái yǒu shé me chēcì de piào?/ Bạn có vé cho tàu nào ?

票已经售完。

Piào yǐjīng shòu wán./ Vé đã bán hết.

几点发车?

Jǐ diǎn fāchē?/ Khi nào tàu khởi hành?

  • Ngoài ra các bạn ghi chép một số cách dùng từ nhé:
  1. 高峰
  • Cụm từ “高峰” không có nghĩa là đỉnh núi cao, mà chỉ phần cao nhất của một vật gì đó. Ví dụ: giờ cao điểm. Trái nghĩa với cao điểm là thấp điểm.

2. 淡季

  • Từ này chỉ một mùa có việc kinh doanh ế ẩm hoặc sản xuất ít.
  • Ví dụ:

表北莽爹多季是蔬莱生产的魂季沐邵分球莱碑丛南方运来的。( Ở miền bắc, mùa đông là mùa sản xuất rau ít. Hầu hết rau được mua từ miền nam.)

3.  出票

  • Từ này chỉ sự phát hành vé từ phòng vé để các đại lý bán vé sau đó bán lại cho khách hàng. Các thủ tục đặt vé thường có ba bước: đặt vé, phát hành vé, thu nhận hoặc giao vé.

Chúng ta tiếp tục luyện tập kỹ năng phản xạ nghe nói đọc viết và gõ tiếng Trung theo các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới.

你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ
我要买三斤苹果 wǒ yào mǎi sān jīn píngguǒ
公斤 gōngjīn
50公斤
55公斤
贵 guì
太贵了 tài guì le
太 + adj + 了
太好了 tài hǎo le
太大了 tài dà le
吧 ba
你吃饭吧 nǐ chī fàn ba
你喝酒吧 nǐ hē jiǔ ba
你回家吧 nǐ huí jiā ba
多少 duōshǎo
多少钱?duō shǎo qián
一斤苹果多少钱?yì jīn píngguǒ duōshǎo qián
块 kuài
6块 6 kuài
元 yuán
1块 = 10毛 máo = 10 角
分 fēn
还 hái
你还要喝什么?nǐ hái yào hē shénme
你还要买什么?nǐ hái yào mǎi shénme
我还要买水果 wǒ hái yào mǎi shuǐguǒ
别的 biéde
你要买别的吗?nǐ hái yào mǎi biéde ma
橘子 júzi
西瓜 xīguā
香蕉 xiāngjiāo
葡萄 pútao
梨 lí
桃 táo
草莓 cǎoméi
怎么 zěnme + V
卖 mài
橘子怎么卖?júzi zěnme mài
汉语怎么学?hànyǔ zěnme xué
两 liǎng + luong tu + N
两斤苹果 liǎng jīn píngguǒ
两个人 liǎng ge rén
我要买两斤苹果 wǒ yào mǎi liǎng jīn píngguǒ
一共 yí gòng
一共多少钱?yí gòng duōshǎo qián
一共二十六块钱 yí gòng èr shí liù kuài qián
12 十二
16 十六
18 十八
21 二十一
36 三十六
49 四十九
54 五十四
72 七十二
81 八十一
86 八十六
99 九十九
给 gěi
你给我吧 nǐ gěi wǒ ba

Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou cho người mới bắt đầu

Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou trực tuyến qua Skype

Phần mềm gõ tiếng Trung Sogou miễn phí trên Youtube

Chào tạm biệt các bạn học viên, hẹn gặp lại tất cả các bạn trong buổi học tiếp theo nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here