Học tiếng Trung online cơ bản Bài 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí trên máy tính tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

0
155

Học tiếng Trung online cơ bản miễn phí ChineMaster

Học tiếng Trung online cơ bản ChineMaster Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng Trung online cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 1 Học tiếng Trung online cơ bản với chủ đề là 打车,包车与租车 (Đón xe taxi – thuê xe hơi và xe đạp) phần 1. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu hôm nay.

Trước tiên chúng ta hãy cùng xem câu trọng điểm hôm nay nhé:

  • 请打开后备箱

Qǐng dǎkāi hòubèi xiāng./ Vui lòng mở cốp xe.

  • 这里有两个行李。

zhè li yǒu liǎng gè xínglǐ./ Hai vali đây rồi.

  • 我来吧。

Wǒ lái ba./ Để tôi làm cho.

  • 最好是包车。

Zuì hǎo shì bāochē./ Bạn nên thuê xe hơi và tài xế.

  • 别忘了拿行李

Bié wàngle ná xínglǐ./ Đừng quên hành lý.

  • 有押金吗?

yǒu yājīn ma?/ Có đặt cọc hả.

  • 这是我的手机号。

Zhè shì wǒ de shǒujī hào./ Đây là số điện thoại di động của tôi.

  • 需要用车就给我打电话

Xūyào yòng chē jiù gěi wǒ dǎ diànhuà./ Hãy gọi cho tôi nếu cần xe hơi.

Từ mới :

1 不用了 Bùyòngle không cần nữa
2 大雁塔 dàyàn tǎ Tháp Đại Nhạn
3 参观 cānguān tham quan
4 后备箱 hòubèi cốp xe ( để đựng hành lý)
5 包车 xiāng bāo chē thuê xe và tài xế
6 城市 chéngshì thành phố
7 划算 huásuàn xứng đáng, đáng giá
8 景点 jǐngdiǎn điểm thắng cảnh
9 算了 suànle quên nó đi, đừng quan tâm
10 普通的 pǔtōng de thông thường

Bây giờ chúng ta sẽ cùng luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung bên dưới.

这是谁的办公室?
zhè shì shuí de bàngōngshì
现在 跟 一起 咱们
走 常常 有时候
… 的时候
借 网 上网
无线网 wúxiàn wǎng
查 资料 总是
安静 晚上 复习 预习
课文 生词
或者 还是 聊天
收发 伊妹儿
电影 电视 电视剧
休息 宿舍 公园
超市 东西
我工作的时候

在 + V + O + 呢
正在 + V + O + 呢
正 + V + O + 呢
你给我出来

今天你来公司吗?
jīntiān nǐ lái gōngsī ma
你喜欢听什么音乐?
nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè

摇滚乐 yáogǔn yuè
流行音乐 liúxíng yīnyuè
你在听音乐吗?
nǐ zài tīng yīnyuè ma

我在听音乐呢 wǒ zài tīng yīnyuè ne
今天上午你找我有什么事吗?
jīntiān shàngwǔ nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma
没有什么事 méiyǒu shénme shì
这是我朋友的办公室
我常常去书店看书
wǒ cháng cháng qù shūdiàn kànshū
zhè shì wǒ péngyou de bàngōngshì
要 muon, can, phai
想 muon, nho, nghi
你要喝咖啡吗?nǐ yào hē kāfēi ma
你想喝咖啡吗?nǐxiǎng hē kāfēi ma
你要坐出租车回家吗?
nǐ yào zuò chūzūchē huí jiā ma
太挤了 tǎi jǐ le

今天晚上你跟我一起去,行吗?
jīntiān wǎnshang nǐ gēn wǒ yìqǐ qù, xíng ma
路口所 lù kǒu suǒ

每天我要骑摩托车去工作
měitiān wǒ yào qí mótuōchē qù gōngzuò
这是越南文化 zhè shì yuènán wénhuà
你教我汉语,行吗?
nǐ jiāo wǒ hànyǔ, hǎo ma
明天星期天,你办公吗?
míngtiān xīngqī tiān , nǐ bàngōng ma
星期天我还办公(工作)
xīngqī tiān wǒ hái bàngōng (gōngzuò )

你的办公室有多少职员?
nǐ de bàngōngshì yǒu duōshǎo zhíyuán ?

我的办公室有十二个职员
wǒ de bàngōngshì yǒu shí èr ge zhíyuán
晚上 wǎnshang

今天晚上我在家工作
S (dia diem, noi chon) + V + O
jīntiān wǎnshang wǒ zài jiā gōngzuò

Học tiếng Trung online cơ bản trực tuyến qua Skype

Học tiếng Trung online cơ bản trên kênh Youtube

Học tiếng Trung online cơ bản trên máy tính

Vậy là nội dung bài giảng của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi, tiếc quá, chúng ta phải nói lời chào tạm biệt tại đây, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here