2500 Từ vựng HSK 5 Tiếng Trung HSK Thầy Vũ Bảng từ vựng tiếng Trung

0
547
Học Tiếng Trung HSK, Luyện thi HSK tại Hà Nội và TP HCM. luyện thi hsk 3, tài liệu luyện thi hsk, đề luyện thi hsk 3, luyện thi hsk cấp tốc, luyện thi hsk online, download đề luyện thi hsk 1, download đề luyện thi HSK 2, download đề luyện thi HSK 4, download đề luyện thi HSK 5, download đề luyện thi HSK 6, luyện thi hsk 1, tài liệu luyện thi hsk, bộ đề luyện thi hsk online, tài liệu luyện thi hsk online, download đề luyện thi hsk 5, luyện thi hsk 5, luyện thi hsk cấp 5, download đề luyện thi hsk 6, luyện thi hsk cấp 6, download đề luyện thi hsk online, giáo trình luyện thi hsk
Học Tiếng Trung HSK, Luyện thi HSK tại Hà Nội và TP HCM. luyện thi hsk 3, tài liệu luyện thi hsk, đề luyện thi hsk 3, luyện thi hsk cấp tốc, luyện thi hsk online, download đề luyện thi hsk 1, download đề luyện thi HSK 2, download đề luyện thi HSK 4, download đề luyện thi HSK 5, download đề luyện thi HSK 6, luyện thi hsk 1, tài liệu luyện thi hsk, bộ đề luyện thi hsk online, tài liệu luyện thi hsk online, download đề luyện thi hsk 5, luyện thi hsk 5, luyện thi hsk cấp 5, download đề luyện thi hsk 6, luyện thi hsk cấp 6, download đề luyện thi hsk online, giáo trình luyện thi hsk

Bảng Từ vựng HSK 5 Tiếng Trung HSK

Bên dưới là link download file từ vựng HSK 5 bao gồm tất cả là 2500 từ vựng tiếng Trung cơ bản được tổng hợp trong quyển giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Download Bảng Từ vựng HSK cấp 5

>> Tải xuống

Chúng ta ôn tập lại một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thường xuyên được sử dụng trong các bài thi tiếng Trung HSK 5.

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 有没有

Nghĩa là “có hay không có”.

  1. 你有没有姐姐?Nǐ yǒu méiyǒu jiějie Bạn có hay không có chị gái?
  2. 你有没有自行车?Nǐ yǒu méiyǒu zìxíngchē Bạn có hay không có xe đạp?
  3. 你有没有汉语词典?Nǐ yǒu méiyǒu hànyǔ cídiǎn Bạn có hay không có từ điển tiếng Trung?

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 有一点儿 + adj

  1. 今天我有(一)点儿忙。Jīntiān wǒ yǒu (yì) diǎnr máng Hôm nay tôi hơi bận một chút
  2. 这个箱子有(一)点儿大。Zhège xiāngzi yǒu (yì) diǎnr dà Cái vali này hơi to một chút
  3. 今天我的工作很忙,有(一)点儿累。Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng, yǒu (yì) diǎnr lèi Hôm nay công việc của tôi rất bận, hơi mệt một chút.

Cách đọc con số trong Tiếng Trung

  • 108: 一百零八 Yì bǎi líng bā
  • 110: 一百一十 Yì bǎi yì shí
  • 1018: 一千零一十八 Yì qiān líng yì shí bā
  • 1005: 一千零五 Yì qiān líng wǔ
  • 10009: 一万零九 Yí wàn líng jiǔ
  • 10890: 一万零八百九十 Yí wàn líng bā bǎi jiǔ shí

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here