Luyện thi HSK tại Hà Nội 150 từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 31

0
622

Luyện thi HSK tại Hà Nội cùng chuyên gia luyện thi HSK

Luyện thi HSK tại Hà Nội đảm bảo đầu ra 100% cùng giảng viên tiếng Trung vô cùng xuất sắc đến từ trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội ChineMaster thầy Nguyễn Minh Vũ với hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung các trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK ở Hà Nội và các trường Đại học khoa tiếng Trung Quốc sẽ giúp bạn vượt qua được kỳ thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6 một cách dễ dàng nhất.

Với hơn 10,000 video và clip giảng dạy tiếng Trung luyện thi HSK online hoàn toàn miễn phí, hiện nay thầy Vũ đang trở thành giáo viên tiếng Trung HOT nhất Việt Nam với số lượng video bài giảng trên Kênh YouTube lớn nhất. Ngoài ra, rất nhiều cư dân mạng và cộng đồng dân tiếng Trung đang bàn tán rất nhiều về thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia mới nổi và hiện đang rất nổi, không biết sau này còn nổi nữa không.

  1. Luyện thi HSK tại Hà Nội chỗ nào uy tín nhất?
  2. Luyện thi HSK ở Hà Nội chỗ nào tốt nhất?
  3. Lịch khai giảng các lớp học tiếng Trung HSK của thầy Vũ khi nào thì có lịch mới nhất?
  4. Địa chỉ trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội của thầy Vũ ở chỗ nào?
  5. Tìm link download tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK của thầy Vũ ở chỗ nào?
  6. Link download trọn bộ giáo trình luyện thi HSK online của thầy Vũ ở đâu?

Các bạn vào link bên dưới xem nhanh lại các từ vựng tiếng Trung HSK đã được học trong bài giảng số 30 ngày hôm qua nhé.

Luyện thi HSK tại Hà Nội bài 30

Hôm nay lớp chúng ta sẽ học một từ vựng tiếng Trung HSK mới nào, đó là từ vựng HSK 东西, có nghĩa là đồ vật, đồ đạc, vật, đồ. Loại từ của 东西 là danh từ. Cách dùng thì đơn giản lắm, các bạn chỉ cần dịch những câu tiếng Trung cơ bản bên dưới là sẽ nắm bắt được ngay cách sử dụng từ vựng HSK này.

Ví dụ:

  1. 这是什么东西呀?
  2. 我要去商业中心看一下儿新鲜的东西了。
  3. 你跟我去超市买点儿东西吧。
  4. 你喜欢什么东西我就给你买什么东西。
  5. 这个东西是你的吗?
  6. 不是,这个东西哪儿能是我的呢,这是她的东西呢。

Sau khi các bạn đã làm xong bài tập dịch tiếng Trung rồi thì chúng ta cùng đi tiếp sang phần chính nữa rât hay của bài giảng ngày hôm nay, đó là học ngữ pháp tiếng Trung HSK cơ bản và thông dụng hàng ngày.

Học tiếng Trung HSK phần ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Học ngữ pháp tiếng Trung về cách phân biệt 不 và 没 (bù và méi) trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày

Hôm nay lớp chúng ta cùng học cách phân biệt 不 và 没 (bù và méi) trong tiếng Trung như thế nào nhé.

Hai từ này đều mang nghĩa phủ định, có nghĩa là KHÔNG nhưng khác nhau ở cách sử dụng. Vậy rốt cuộc là chúng khác nhau như thế nào, và cách sử dụng có gì giống nhau và khác nhau đây, các bạn hãy nhìn bên dưới xem nội dung bài giảng của ngày hôm nay nhé.

1. 不 là phủ định cho những sự việc trong hiện tại và tương lai

Ví dụ:

他不来 (Tā bù lái): Anh ấy không tới – Hiện tại

我明天不会去看电影 (wǒ míngtiān bú huì qù kàn diàn yǐng) – Ngày mai tôi sẽ không đi xem phim – tương lai.

Còn 没 là phủ định cho việc xảy ra trong quá khứ

Ví dụ:

昨天晚上我没作作业 (zuótiān wǎnshang wǒ méizuò zuòyè) – Tối hôm qua tôi không làm bài tâp.

2. 不 được dùng trong câu biểu thị ý cầu khiến như 不要, 不用, 不会 …

Ví dụ:

不要走!(bú yào zǒu) : Đừng đi!

不用看了(bú yòng kàn le)- Không cần xem nữa.

3. 没 phủ định cho bổ ngữ kết quả, có thể thêm 还 trước没.

Ví dụ:

我还没吃完呢 (Wǒ hái méi chī wán ne) – Tôi vẫn chưa ăn xong.

4. Chỉ có 没 đứng trước 有 để biểu thị nghĩa phủ định là không có, không được dùng 不. Sau 没有 là động từ hoặc danh từ.

Ví dụ:

我没有男朋友 (Wǒ méiyǒu nán péngyǒu) – Tôi chưa có bạn trai.

我没有毕业 (wǒ méiyǒu bìyè) – Tôi chưa tốt nghiệp

5. 不 còn là phủ định cho sự thật hiển nhiên

Ví dụ:

这个我不喜欢(zhège wǒ bu xǐhuan)- Tôi không thích cái này.

我的爸爸不渴酒 (wǒ de bāba bu kē jiǔ ) – Bố tôi không uống rượu.

Trên đây là toàn bộ những nội dung kiến thức tiếng Trung HSK của bài học ngày hôm nay, không nhiều và cũng không khó, rất dễ học phải không các bạn. Ban nào còn chỗ nào thắc mắc hoặc chưa hiểu ở đâu thế nào, thì hãy đăng comment ở ngay bên dưới bài giảng học tiếng Trung HSK ngày hôm nay nhé.

Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK tại Hà Nội ChineMaster là đơn vị chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp và có thể mạnh về lĩnh vực luyện thi tiếng Trung HSK 1, luyện thi tiếng Trung HSK 2, luyện thi tiếng Trung HSK 3, luyện thi tiếng Trung HSK 4, luyện thi tiếng Trung HSK 5 và luyện thi tiếng Trung HSK 6 đảm bảo thi đậu HSK 100%.

Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội ChineMaster luôn là địa điểm luyện thi HSK tốt nhất ở Hà Nội với đội ngũ giảng viên tiếng Trung xuất sắc đến từ các trường Đại học nổi tiếng Trung Quốc như Đại học Thanh Hoa, Đại học Bắc Kinh, Đại học dầu khí Bắc Kinh … sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin và vững tâm hơn trong quá trình luyện thi HSK ở Hà Nội cùng chúng tôi.

Hãy đến với chúng tôi, bạn sẽ không cảm thấy hối tiếc vì điều đó!

Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK thầy Vũ

  • Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK 1
  • Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK 2
  • Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK 3
  • Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK 4
  • Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK 5
  • Lớp luyện thi HSK ở Hà Nội học tiếng Trung HSK 6

Các bạn nên xem lại lần nữa những từ vựng tiếng Trung HSK của bài học tiêng Trung HSK số 29 theo link bên dưới để đảm bảo chắc chắn không có từ vựng HSK nào bị rơi rụng trong bảng 150 từ vựng HSK 1.

Luyện thi HSK ở Hà Nội bài 29

Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK miễn phí

  • Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK 1
  • Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK 2
  • Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK 3
  • Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK 4
  • Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK 5
  • Tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK 6

Nếu bạn đang ở Hà Nội muốn tìm một lớp học tiếng Trung HSK uy tín và chất lượng, hãy đến trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here