Website luyện thi HSK online uy tín nhất Hà Nội

Hello các bạn khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung luyện thi HSK online cấp tốc. Hôm nay chúng ta sẽ học thêm một từ vựng tiếng Trung HSK mới nữa nhỉ.

Từ vựng HSK của bài học ngày hôm nay chính là 大, có nghĩa là to, lớn, loại từ của 大 là tính từ, một số sách giáo trình dịch là hình dung từ, thực chất hình dung từ và tính từ đều là một, nên để thống nhất tên gọi thì lớp chúng ta sẽ gọi là tính từ cho tiện nhé.

Cách dùng 大 như thế nào thì có lẽ vấn đề trở nên quá đơn giản rồi. Các bạn chỉ việc nhớ cấu trúc câu hoặc là trật từ từ trong câu như sau Tính từ đứng trước Danh từ là oke nhé.

  • 她是一个个子很大的美女。
  • 你喜欢大美女还是小美女呢?
  • 这位大美女叫什么名字呢?
  • 我的箱子是一个大箱子。
  • 你的是大的还是小的?
  • 我的是大的。

Trên đây là những mẫu câu tiếng Trung rất đơn giản có sử dụng tính từ 大, các bạn hãy tham khảo những câu trên và tốt nhất hãy tự đặt các câu ví dụ tiếng Trung theo sở thích cá nhân.

Sau đây chúng ta sẽ cùng xem qua những thành ngữ tiếng Trung và tiếng Việt thông dụng trong cuộc sống, chắc chắn các bạn đã từng gặp ít nhất 10 câu thành ngữ trong số những câu thành ngữ tiếng Trung tiếng Việt bên dưới.

  1. Quán xīn quán yì
    (全心全意) Toàn tâm toàn ý
  2. Yī yán jiǔ dǐng
    (一言九鼎) Nhất ngôn cửu đỉnh
  3. Yǒu yǒng wú móu
    (有勇无谋) Hữu dũng vô mưu
  4. Shēng guān fā cái
    (升官发财) Thăng quan phát tài
  5. Huí xīn zhuǎn yì
    (回心转意) Hồi tâm chuyển ý
  6. Zūn shī zhòng dào
    (尊师重道) Tôn sư trọng đạo
  7. Zhōng jūn ài guó
    (忠君爱国) Trung quân ái quốc
  8. Yán xíng bù yī
    (言行不一) Ngôn hành bất nhất
  9. Dà gōng gào chéng
    (大功告成) Đại công cáo thành
  10. Yī jǔ yī dòng
    (一举一动) Nhất cử nhất động
  11. Cháng shēng bù lǎo
    (长生不老) Trường sinh bất lão
  12. Fēng huā xuě yuè
    (风花雪月) Phong hoa tuyết nguyệt
  13. Bīng bù yàn zhà
    (兵不厌诈) Binh bất yếm trá
  14. Guāng míng zhèng dà
    (光明正大) Quang minh chánh đại
  15. Gān xīn qíng yuàn
    (甘心情愿) Cam tâm tình nguyện
  16. Hóng yán zhī jǐ
    (红颜知己) Hồng nhan tri kỉ
  17. Jiā hé wàn shì xīng
    (家和万事兴) Gia hòa vạn sự hưng
  18. Wú gōng bù shòu lù
    (无功不受禄) Vô công bất thụ lộc
  19. Shí shì zào yīng xióng
    (时势造英雄) Thời thế tạo anh hùng
  20. Nán zǐ hàn dà zhàng fu
    (男子汉大丈夫) Nam tử hán đại trượng phu

Oke, nội dung bài học của chúng ta đến đây là kết thúc, và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình học tiếng Trung HSK tiếp theo vào ngày mai.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here